FANDOM


Thuật ngữ thường gặp

  • Promoter >>> giữ nguyên
  • Initiator >>> giữ nguyên
  • 『民警』>>>「Minkei」>>> Civil Security >>> Dân cảnh
  • 『天童式戦闘術:__の型 __番』>>>「Tendou Shiki Sento Jutsu:__No Kata__Ban」>>> Tendou Combat Style: __ Style, Number __) >>> Tendo Thức Đấu Thuật: {Nhất/Nhị/Tam...} Thức, số {1/2/3...}
  • Chief >>> Chủ tịch
  • 「Shin Jinrui Souzou Keikaku」>>> New Human Creation Plan >>> Kế Hoạch Sáng Tạo Tân Nhân Loại
  • 『新世界創造計画』>>>「Shin Sekai Souzou Keikaku」>>> New World Creation Plan >>> Kế Hoạch Sáng Tạo Tân Thế Giới
  • Black Swan Project >>> Dự Án Thiên Nga Đen
  • Eastern Corps of the Ground Self-Defense Forces >>> Lực lượng tự vệ Mặt trận phía Đông, Lục Thượng Tự Vệ Đội Mặt Trận Phương Đông
  • The Inheritance of Seven Stars/Legacy of Seven Stars >>> Di sản Thất Tinh
  • Five-Winged Syndicate >>> Ngũ Dực Công Đoàn
  • 『ターミナル・ホライズン』>>> Terminal Horizon >>> giữ nguyên

Tên chiêu thức

Các chiêu thức và thế võ phải nằm trong ngoặc vuông (『』) và trình bằng code 『{{Furigana|Tên Hán Việt|Tên phiên âm tiếng Nhật}}』 hoặc 『Tên Hán Việt (Tên phiên âm tiếng Nhật)』

  • 「いんぜん こくてんふう『隠弾 • 黒天風』」>>> Inzen/ Hidden Zen/ Hidden Leaf/ Hidden Bullet/ Shadow Bullet Black Tempest/ Black Hurricane/ Dark Heaven Gale >>>
    「Inzen Kokutenfuu『Ảnh Đạn Hắc Thiên Phong』」
  • 「いんぜん げんめいか『隠弾 • 玄明窩』」>>> Inzen/ Hidden Zen/ Hidden Leaf/ Hidden Bullet/ Shadow Bullet Mysterious Shinning Cave >>>
    「Inzen Genmeika『Ảnh Đạn Huyền Minh Oa』」
  • 「いんぜん しょうかはなめいし『隠禅 • 上下花迷子』」>>>
    「Inzen Shoukahanameishi『Ảnh Đạn Thượng Hạ Hoa Mê Tử』」
  • 「いんぜん しょうかはなめいし『隠禅 • 哭汀』」>>> Inzen/ Hidden Zen/ Hidden Leaf/ Hidden Bullet/ Shadow Bullet Weeping Shore >>>
    「Inzen Kokutei『Ảnh Đạn Khốc Đinh』」
  • 「ほむらかせん『焔火扇』」>>> Blazing Fan, Fiery Fan, Flaming Fan, Blazing Fire Fan >>>
    「Homura Kasen『Hỏa Diễm Phiến』」
  • 「ろくろかぶと『轆轤鹿伏鬼』」>>>
    「Rokuro Kabuto『Lộc Lô Lộc Phục Quỷ』」
  • 「うねびこりゅう『雲嶺毘湖鯉鮒』」>>> Carp In A Lake Up In The Cloudy Mountain >>>
    「Unebiko Ryu『Vân Lĩnh Bì Hồ Lý Phụ』」
  • 「せんくうれんえん『閃空瀲灔』」>>> Flash Aerial Ripple >>>>
    「Senku Renen『Thiểm Không Liễm Mạn』」
  • 「Sandatama Kirin『Tam Đàn Ngọc Kỳ Lân』」
  • 「こはくてんせい『虎搏天成』」>>> Tiger Prevails Over Heaven >>>
    「Kohaku Tensei『Hổ Phách Thiên Thành』」
  • 「うきろうちょう『雨寄籠鳥』」>>>
    「Uki Rouchou『Vũ Kí Lộng Điểu』」
  • 『マキシマㇺ・ペイン』>>> Maximum Pain >>> giữ nguyên
  • 『エンドレス スクリーム 』>>> Endless Scream >>> giữ nguyên

Đuôi Chiêu Thức

Ví dụ về các thêm đuôi chiêu thức:
「いんぜん しょうかはなめいし アンリミテッドバースト『隠禅 • 哭汀 全弾撃発』」>>>
「Inzen Kokutei Umlimited Burst『Ảnh Đạn Khốc Đinh Toàn Đạn Kích Phát』」

  • 「アンリミテッドバースト『全弾撃発』」>>> 「Unlimited Burst『Toàn Đạn Kích Phát』」
  • 「ドバースト『發射』」>>> 「Burst『Phát Xạ』」

Thế Võ

  • 「ひやくさいむきゆう『百載無窮の構ぇ』」>>> Thế 「Hiyakusai Mukiyuu『Bách Tái Vô Cùng』」
  • Blue Unity of Water and Sky Stance >>> Thế「Suiten Ippeki『Thủy Thiên Nhất Bích』」

Trang bị

  • Spanking Sodomy, Psychedelic Gospel (Tên 2 khẩu Berretta đặc chế của Kagetane) >>> giữ nguyên
  • Buster Sword (Kiếm của Shougen Ikuma) >>> giữ nguyên
  • 『義眼』>>>「Gigan」>>> artificial eye, prosthetic eye >>> nghĩa nhãn, mắt nhân tạo
  • 『義肢』>>>「Gishi」>>> artificial limbs, prosthetic limbs >>> nghĩa chi, chi nhân tạo, tay chân nhân tạo
  • 『義手』>>>「Gishu」>>> artificial arm, prosthetic arm >>> nghĩa thủ, cánh tay nhân tạo
  • 『義足』>>>「Gisoku」>>> artificial leg, prosthetic leg >>> nghĩa túc, chân nhân tạo
  • Imaginary Gimmick >>> giữ nguyên
  • Repulsion Field >>> giữ nguyên
  • Vairo Orchestration >>> giữ nguyên
  • Ultra Sonic Vibration Device >>> giữ nguyên
  • Necropolis Strider, >>> giữ nguyên
  • cartridge >>> vỏ đạn

Xưng hô

  • Rentarou---> Kisara: tôi / cô
  • Kisara---> Rentarou: mình / cậu
  • Sumire---> Rentarou: tôi / cậu
  • Rentarou---> em / côTemplate:Black Bullet Nav

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.